Chọn nhanh tuyến đường Nhà xe Phúc Xuyên
Hà Nội Đi Quảng Ninh
Quảng Ninh Đi Hà Nội
Hà Nội Đi Lào Cai
Lào Cai Đi Hà Nội
Quảng Ninh Đi Lào Cai
Lào Cai Đi Quảng Ninh
Địa chỉ, số điện thoại đặt vé xe Phúc Xuyên
Nhà xe Phúc Xuyên – Hành trình hơn 20 năm nâng tầm trải nghiệm
Trình làng từ năm 2004, nhà xe Phúc Xuyên đã bền bỉ kiến tạo nên một thương hiệu vận tải biểu tượng, gắn liền với sự tin cậy và chuyên nghiệp của vùng đất Mỏ. Với hơn hai thập kỷ kinh nghiệm, đơn vị này không chỉ dừng lại ở vai trò một đơn vị vận chuyển mà còn trở thành “người bạn đồng hành” quen thuộc, sở hữu mạng lưới phủ sóng rộng khắp từ nội tỉnh Quảng Ninh đến các tỉnh thành lân cận. Trong đó nổi bật nhất vẫn là tuyến xe Limousine Hà Nội đi Quảng Ninh và chiều ngược lại với mức giá tốt nhất hiện nay.
- Sự khác biệt của dịch vụ xe Limousine Phúc Xuyên nằm ở hệ sinh thái xe đa dạng, đáp ứng mọi phân khúc nhu cầu của hành khách. Nếu dòng xe Limousine 9 – 11 chỗ mang đến không gian sang trọng, riêng tư với ghế massage cao cấp và tiện nghi hiện đại, thì các dòng xe giường nằm và ghế ngồi tiêu chuẩn lại là lựa chọn tối ưu về chi phí nhưng vẫn đảm bảo sự sạch sẽ, an toàn.
- Đặc biệt, bên cạnh trục giao thông huyết mạch Hà Nội – Quảng Ninh, hãng xe Phúc Xuyên còn mở rộng dịch vụ đón trả khách linh hoạt tại Lào Cai, tạo nên một hành trình xuyên suốt, kết nối hiệu quả các trung tâm du lịch và kinh tế trọng điểm phía Bắc.
- Để tối ưu sự tiện lợi, nhà xe thiết lập khung giờ chạy cực kỳ linh hoạt, các chuyến xe xuất bến liên tục từ sáng sớm đến tận đêm muộn, giúp hành khách có thể dễ dàng chủ động trong việc sắp xếp lịch trình cá nhân.
- Với mức giá vé xe dao động từ 200.000 đến 480.000 đồng/vé (tùy vào dòng xe và chặng đường), cam kết mang đến giá trị dịch vụ tương xứng với từng chi phí mà khách hàng bỏ ra. Sự kết hợp giữa đội ngũ tài xế dày dạn kinh nghiệm và quy trình vận hành bài bản chính là chìa khóa giúp thương hiệu Phúc Xuyên duy trì sức hút mãnh liệt giữa thị trường vận tải đầy cạnh tranh hiện nay.

Khám phá những dòng xe chất lượng của nhà xe Phúc Xuyên
Xe ghế Limousine 9 chỗ cao cấp của hãng xe Phúc Xuyên
Dòng xe ghế Limousine 9 chỗ mang đến trải nghiệm di chuyển cao cấp với không gian rộng rãi, ghế ngồi bọc da êm ái và thiết kế sang trọng. Nội thất hiện đại tích hợp tiện ích như massage, cổng sạc, wifi giúp hành khách luôn thoải mái suốt hành trình. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm dịch vụ xe Limousine tiện nghi, an toàn và riêng tư. Phù hợp cho cả đi công tác lẫn du lịch, dòng xe này ngày càng được ưa chuộng trên các tuyến đường chất lượng cao.

Xe giường 45 chỗ đời mới của xe khách Phúc Xuyên
Xe giường nằm 45 chỗ là lựa chọn lý tưởng cho những hành trình đường dài nhờ không gian rộng rãi và thiết kế tối ưu sự thoải mái. Mỗi giường được bọc êm ái, có rèm riêng tư, điều hòa mát lạnh và tiện ích giải trí cơ bản. Dòng xe này giúp hành khách nghỉ ngơi trọn vẹn, giảm mệt mỏi khi di chuyển liên tỉnh. Với mức giá hợp lý và dịch vụ ổn định, xe giường 45 chỗ luôn được nhiều người ưu tiên lựa chọn.
Ivexe không ngừng mở rộng và nâng cấp các tuyến xe chất lượng cao, mang đến trải nghiệm di chuyển an toàn, tiện nghi cho mọi hành trình. Liên hệ ngay 1900 25 25 00 để được tư vấn 24/7 nhanh chóng và tận tâm.

Cập nhật lịch trình xe Phúc Xuyên hôm nay đầy đủ, chính xác nhất
Mọi thông tin về nhà xe Phúc Xuyên được cập nhật liên tục, giúp bạn dễ dàng chọn chuyến đi phù hợp và tối ưu chi phí hiệu quả dưới đây:
Lịch trình nhà xe Phúc Xuyên từ Hà Nội đi Quảng Ninh
| Tuyến đi | Điểm đón (Hà Nội) | Điểm trả (Quảng Ninh) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hà Nội đi Quảng Ninh |
|
| 05:00 → 20:00 (60p/chuyến) | Ghế Limousine 9 chỗ | 200.000 – 260.000 VNĐ |
Lịch trình nhà xe Phúc Xuyên từ Quảng Ninh đi Hà Nội
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Ninh) | Điểm trả (Hà Nội) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Ninh đi Hà Nội |
|
| 10:00 → 20:00 (60p/chuyến) | Ghế Limousine 9 chỗ | 220.000 – 260.000 VNĐ |
Lịch trình nhà xe Phúc Xuyên từ Hà Nội đi Lào Cai
| Tuyến đi | Điểm đón (Hà Nội) | Điểm trả (Lào Cai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Hà Nội đi Lào Cai | Trạm soát vé Nội Bài: H. Sóc Sơn |
| 10:30 – 14:30 – 23:59 | Giường 45 chỗ | 200.000 – 250.000 VNĐ |
Lịch trình nhà xe Phúc Xuyên từ Lào Cai đi Hà Nội
| Tuyến đi | Điểm đón (Lào Cai) | Điểm trả (Hà Nội) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lào Cai đi Hà Nội |
| Trạm soát vé Nội Bài: H. Sóc Sơn | 09:00 – 11:30 – 17:00 | Giường 45 chỗ | 200.000 – 250.000 VNĐ |
Lịch trình nhà xe Phúc Xuyên từ Quảng Ninh đi Lào Cai
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Ninh) | Điểm trả (Lào Cai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Ninh đi Lào Cai |
|
|
| Giường 45 chỗ | 270.000 – 480.000 VNĐ |
Lịch trình nhà xe Phúc Xuyên từ Lào Cai đi Quảng Ninh
| Tuyến đi | Điểm đón (Lào Cai) | Điểm trả (Quảng Ninh) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Lào Cai đi Quảng Ninh |
|
|
| Giường 45 chỗ | 270.000 – 480.000 VNĐ |
Bản đồ điểm đón trả khách của nhà xe Phúc Xuyên
Đặt vé xe Phúc Xuyên online cùng Ivexe tiện lợi chỉ trong vài bước
Quy trình đặt vé xe trực tuyến chi tiết từng bước rõ ràng giúp bạn dễ dàng lựa chọn chuyến đi phù hợp và hoàn tất đặt vé xe nhanh chóng hoặc gọi nhanh đến Hotline 1900 25 25 00 để được nhân viên phòng vé hỗ trợ.
- Bước 1: Truy cập Ivexe, nhập điểm đi: Hà Nội và điểm đến: Quảng Ninh, Lào Cai,… để tra cứu nhanh lịch trình và giá vé mới nhất từ nhà xe Phúc Xuyên.
- Bước 2: Chọn chỗ ngồi trên sơ đồ xe trực quan, dễ dàng giữ vị trí phù hợp theo nhu cầu chỉ trong vài thao tác đơn giản.
- Bước 3: Thanh toán online an toàn và nhận vé điện tử qua SMS hoặc Email, sử dụng mã vé để lên xe nhanh chóng, không cần giấy tờ phức tạp.
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 200.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | 05:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
Ghế Limousine 9 chỗ; Giá: Ghế đầu: 220.000 VNĐ; Ghế giữa: 260.000 VNĐ; Ghế cuối: 240.000 VNĐ | ||
| Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng | 10:00 → 20:00 (60ph/chuyến) |
| Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy | ||
| Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm | ||
| Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng | ||
| Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy | ||
| Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
Giường 45 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ | ||
| Trạm soát vé Nội Bài: H. Sóc Sơn | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 10:30 – 14:30 – 23:59 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Trạm soát vé Nội Bài: H. Sóc Sơn | Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | 10:30 – 14:30 – 23:59 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
Giường 45 chỗ; Giá: 200.000 VNĐ | ||
| Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | Trạm soát vé Nội Bài: H. Sóc Sơn | 09:00 – 11:30 – 17:00 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | Trạm soát vé Nội Bài: H. Sóc Sơn | 08:00 – 10:30 – 16:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
Giường 45 chỗ; Giá: 270.000 VNĐ | ||
| Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | 11:30 – 20:20 |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 270.000 VNĐ | ||
| Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | 12:05 – 21:00 |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 11:30 – 20:20 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 11:30 – 20:20 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 12:05 – 21:00 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | 10:00- 18:00 |
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | 10:40 – 19:30 | |
Giường 45 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ | ||
| Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 10:00- 18:00 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 10:40 – 19:30 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ | ||
| Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | 18:45 |
Giường 45 chỗ; Giá: 370.000 VNĐ | ||
| Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | 11:30 – 20:20 |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 370.000 VNĐ | ||
| Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | 12:05 – 21:00 |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 380.000 VNĐ | ||
| Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 18:45 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 380.000 VNĐ | ||
| Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | 17:00 |
Giường 45 chỗ; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | 10:00- 18:00 |
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | 10:40 – 19:30 | |
Giường 45 chỗ; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | 17:00 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 430.000 VNĐ | ||
| Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | 18:45 |
Giường 45 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
| Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | 17:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
Giường 45 chỗ; Giá: 270.000 VNĐ | ||
| Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 09:35 – 12:35 |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 270.000 VNĐ | ||
| Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | 17:35 |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Hà | Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | 09:35 – 12:35 – 17:35 |
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | 12:45 – 16:45 |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 16:45 – 12:45 |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ | ||
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 16:45 – 12:45 |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ | ||
| Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | 08:45 – 11:45 – 16:45 |
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | ||
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | |
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 360.000 VNĐ | ||
| Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | 17:35 |
Giường 45 chỗ; Giá: 370.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | Vp Hạ Long: 239 Nguyễn Văn Cừ, Tp Hạ Long | 08:00 – 11:00 – 16:00 |
| Chợ Hải Sản Đại Dương: 366 Đại Yên, P. Hà Khẩu, Tp Hạ Long | ||
| BV Y dược cổ truyền Quảng Ninh: Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hà, Tp Hạ Long | ||
| Siêu thị Metro Hạ Long: Khu 2-3, Tp Hạ Long | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 370.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | 08:00 – 11:00 – 16:00 |
| Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
| Bx Uông Bí: Đ. Trần Nhân Tông, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 380.000 VNĐ | ||
| Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | 16:45 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 380.000 VNĐ | ||
| Chợ Bảo Hà: QL 279, X. Bảo Hà, H. Bảo Yên | Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | 17:35 |
Giường 45 chỗ; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | Bx Cái Rồng: ĐT 334 Hạ Long, H. Vân Đồn | 08:00 – 11:00 – 16:00 |
| Bx Cẩm Phả: Đ. Lê Thanh Nghị, Tp Cẩm Phả | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 400.000 VNĐ | ||
| Vp Lào Cai: 80 Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, Tp Lào Cai | Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | 16:45 |
| Bx Lào Cai: Ngã tư Bình Minh, P. Bình Minh | ||
Giường 45 chỗ; Giá: 430.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | Bx Tiên Yên: Phố Lý Thường Kiệt, TT Tiên Yên, H. Tiên Yên | 16:00 |
Giường 45 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ | ||
| Bx Sa Pa: QL 4D, TT Sa Pa | Bx Móng Cái: Đ. Hùng Vương, P. Ka Long, Tp Móng Cái | 16:00 |
Câu hỏi thường gặp
Số điện thoại liên hệ đặt vé xe Phúc Xuyên: 1900.6799
Địa chỉ văn phòng nhà xe Phúc Xuyên tại Quảng Ninh: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí, Quảng Ninh.
Giá vé xe khoảng: 200.000 - 260.000 đồng/ vé.
Điểm đón khách tại Hà Nội: Vp Trần Khát Chân: 502 Trần Khát Chân, P. Phố Huế, Q. Hai Bà Trưng; Vp Mạc Thái Tổ: 19 Mạc Thái Tổ, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy; Nhà hát lớn Hà Nội: Số 1 Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm; Rạp xiếc Trung ương: 67-69 Trần Nhân Tông – P. Lê Đại Hành – Q. Hai Bà Trưng; Công viên Cầu Giấy: Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy; Big C Thăng Long: 222 Trần Duy Hưng, Q. Cầu Giấy.
Điểm trả khách khi xe đến Quảng Ninh: Vp Uông Bí: Tổ 7, Khu 1, P. Yên Thanh, Tp Uông Bí; Trạm xăng Phúc Xuyên: P. Yên Thanh, Tp Uông Bí; Bến xe Uông Bí; Bến xe Cái Rồng; Bến xe Tiên Yên; Bến xe Móng Cái.
Tuyến xe Hà Nội đi Quảng Ninh, xe Quảng Ninh đi Hà Nội; tuyến xe Hà Nội đi Lào Cai, xe Lào Cai đi Hà Nội; tuyến xe Quảng Ninh đi Lào Cai, xe Lào Cai đi Quảng Ninh.
Chuyến xe sớm nhất khởi hành lúc: 05h00
Chuyến xe muộn nhất xuất phát vào lúc: 20h00
Với tần suất xe chạy liên tục cách 60 phút sẽ có một chuyến xe.
Đồng hành cùng nhà xe Phúc Xuyên, bạn luôn linh hoạt với chính sách đổi – hủy rõ ràng. Khi khách hàng báo trước sẽ được đổi/hoàn vé, báo muộn vẫn có thể chuyển chuyến nếu còn ghế trống. Sau khi quy trình hoàn vé được thực hiện, sẽ đượchoàn tiền trong 7–14 ngày.
Lưu ý: Không áp dụng dịp Lễ, Tết.



















