Chọn nhanh tuyến đường nhà xe Hương Ty
Phòng vé [Sài Gòn] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Bình Dương] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Bình Phước] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Đắk Lắk] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Kon Tum] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Gia Lai] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Quảng Ngãi] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Đà Nẵng] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Phú Yên] | ||
|---|---|---|
Nhà xe Hương Ty: Khám phá chất lượng phục vụ và các tuyến xe nổi bật
Với bề dày kinh nghiệm hơn 15 năm hoạt động (Khởi nguồn từ năm 2008), nhà xe Hương Ty đã khẳng định vị thế là một trong các nhà xe đáng tin cậy trên hành trình kết nối Sài Gòn và cố đô Huế. Không chỉ đơn thuần là một đơn vị vận tải, Hương Ty đại diện cho sự bền bỉ và thấu hiểu nhu cầu của hành khách dọc dải đất miền Trung và Tây Nguyên. Với mạng lưới điểm đón trải dài từ sự nhộn nhịp của Bình Dương, Bình Phước cho đến những cung đường đất đỏ tại Đắk Lắk, Kon Tum, Gia Lai, hay các trạm dừng chân tại Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Phú Yên, nhà xe mang đến sự tiện lợi tối đa cho việc di chuyển liên tỉnh.
Dù lịch trình tuyến xe Sài Gòn đi Huế được duy trì ổn định từ 1 đến 2 chuyến mỗi ngày (theo lịch ngày chẵn âm lịch), Hương Ty luôn chú trọng vào chất lượng hơn số lượng. Hành khách có thể linh hoạt lựa chọn giữa dòng xe giường nằm tiêu chuẩn hoặc xe Limousine phòng nằm hiện đại với mức giá vé cực kỳ hợp lý, dao động từ 250.000 đến 650.000 đồng/vé (có bao ăn tại một số trạm dừng chân uy tín) tùy vào dòng xe và cự ly di chuyển.
Đây là mức chi phí tối ưu, giúp bạn tận hưởng không gian riêng tư, sạch sẽ cùng sự phục vụ tận tâm từ đội ngũ tài xế, am hiểu từng khúc cua trên quốc lộ. Chọn Hương Ty không chỉ là chọn một chuyến đi, mà là chọn sự an tâm và thoải mái cho hành trình hồi hương hay du ngoạn của chính mình.

Cập nhật đội xe Hương Ty chất lượng cao đang phục vụ hành khách
Xe giường Limousine 34 chỗ nhiều tiện nghi của nhà xe Hương Ty
Xe giường Limousine 34 chỗ là dòng xe cao cấp kết hợp giữa không gian sang trọng và sự riêng tư tối đa cho hành khách. Thiết kế giường bọc da êm ái, ngả linh hoạt, tích hợp màn hình giải trí, cổng sạc và wifi giúp hành trình trở nên thoải mái hơn bao giờ hết. Khoang xe rộng rãi, vận hành êm ái, phù hợp cho các tuyến đường dài và khách hàng yêu cầu dịch vụ chất lượng cao. Nếu bạn đang tìm kiếm xe giường Limousine 34 chỗ tiện nghi, an toàn và đẳng cấp, đây chính là lựa chọn đáng trải nghiệm trên tuyến xe Sài Gòn đi Thừa Thiên Huế.

Xe giường 44 chỗ đời mới của xe khách Hương Ty
Xe giường 44 chỗ được thiết kế tối ưu không gian với bố cục giường nằm khoa học, tạo sự thông thoáng và dễ chịu suốt hành trình. Đệm giường dày, êm ái kết hợp hệ thống điều hòa hoạt động ổn định giúp hành khách nghỉ ngơi thoải mái trên các tuyến đường dài. Khoang xe rộng rãi, sạch sẽ và được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo vận hành an toàn và êm ái. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai tìm kiếm xe giường nằm 44 chỗ giá hợp lý, phục vụ ổn định và đáng tin cậy.
Tổng đài Ivexe 1900 25 25 00 giúp bạn xem lịch chạy xe Hương Ty, so sánh giá vé và đặt vé xe khách dễ dàng mọi thời điểm.
Lịch trình xe Hương Ty hôm nay: Cập nhật liên tục, chính xác từng chuyến
Thông tin lịch trình xe Hương Ty hôm nay và các tuyến nổi bật được tổng hợp chi tiết, hỗ trợ bạn lên kế hoạch nhanh chóng. Khám phá ngay các thông tin về nhà xe bên dưới:
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Thừa Thiên Huế
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Thừa Thiên Huế |
|
|
|
| 500.000 – 650.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Thừa Thiên Huế đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Huế đi Sài Gòn |
|
| 08:00 |
| 500.000 – 650.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Bình Dương đi Thừa Thiên Huế
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Dương) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Dương đi Thừa Thiên Huế |
|
| 05:00 |
| 500.000 – 600.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Thừa Thiên Huế đi Bình Dương
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Bình Dương) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thừa Thiên Huế đi Bình Dương |
|
| 05:00 |
| 500.000 – 600.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Bình Phước đi Thừa Thiên Huế
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Phước) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Phước đi Thừa Thiên Huế |
|
| 05:00 |
| 500.000 – 600.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Thừa Thiên Huế đi Bình Phước
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Bình Phước) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thừa Thiên Huế đi Bình Phước |
|
| 08:00 |
| 500.000 – 600.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Quảng Ngãi
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Quảng Ngãi) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Quảng Ngãi |
| Trạm thu phí Tư Nghĩa: X.Nghĩa Thương, H. Tư Nghĩa | 05:30 |
| 320.000 – 500.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Quảng Ngãi đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Ngãi) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Ngãi đi Sài Gòn | Trạm thu phí Tư Nghĩa: X.Nghĩa Thương, H. Tư Nghĩa |
| 11:00 |
| 320.000 – 500.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Đắk Lắk
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Đắk Lắk) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Đắk Lắk |
| Bến xe phía Nam Buôn Ma Thuột | 04:30 |
| 250.000 – 350.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Đắk Lắk đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Đắk Lắk) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Đắk Lắk đi Sài Gòn | Bến xe phía Nam Buôn Ma Thuột |
| 21:00 |
| 250.000 – 350.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Kon Tum
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Kon Tum) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Kon Tum |
| Bến xe Kon Tum | 04:30 |
| 320.000 – 450.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Kon Tum đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Kon Tum) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Kon Tum đi Sài Gòn | Bến xe Kon Tum |
| 16:00 |
| 320.000 – 450.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Gia Lai
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Gia Lai) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Gia Lai |
| Bến xe Đức Long Gia Lai | 04:30 | Giường 44 chỗ | 300.000 – 350.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Gia Lai đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Gia Lai) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Gia Lai đi Sài Gòn | Bến xe Đức Long Gia Lai |
| 17:00 | Giường 44 chỗ | 300.000 – 350.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Đà Nẵng
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Đà Nẵng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Đà Nẵng |
| Bến xe Trung tâm Đà Nẵng | 05:00 |
| 450.000 – 650.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Đà Nẵng đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Đà Nẵng) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Đà Nẵng đi Sài Gòn | Bến xe Trung tâm Đà Nẵng |
| 10:00 |
| 450.000 – 650.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Sài Gòn đi Phú Yên
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Phú Yên) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Phú Yên |
| Bến xe Liên tỉnh Phú Yên | 05:00 | Giường Limousine 34 phòng | 400.000 – 450.000 VNĐ |
Lịch trình xe khách Hương Ty từ Phú Yên đi Sài Gòn
| Tuyến đi | Điểm đón (Phú Yên) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Phú Yên đi Sài Gòn | Bến xe Liên tỉnh Phú Yên |
| 17:30 | Giường Limousine 34 phòng | 400.000 – 450.000 VNĐ |
Bản đồ điểm đón trả khách của nhà xe Hương Ty
Bí quyết đặt vé xe Hương Ty online nhanh gọn tại Ivexe, không cần chờ đợi
Chỉ với vài thao tác trên Ivexe, bạn có thể đặt vé xe Hương Ty nhanh chóng và nhận xác nhận tức thì. Tham khảo các bước chi tiết phía dưới:
- Bước 1: Truy cập ivexe.vn, nhập điểm đi và điểm đến để xem ngay lịch trình xe Hương Ty trong ngày. Thông tin giờ khởi hành, giá vé và chỗ trống được cập nhật đầy đủ, giúp bạn dễ dàng chọn chuyến phù hợp.
- Bước 2: Tự do chọn giường nằm yêu thích trực tiếp trên sơ đồ xe online. Hình ảnh, tiện ích và giá vé hiển thị rõ ràng, minh bạch trước khi xác nhận đặt chỗ.
- Bước 3: Hoàn tất thanh toán an toàn qua nhiều phương thức linh hoạt. Nhận vé điện tử ngay trên điện thoại và xuất trình khi lên xe nhanh gọn, không cần vé giấy.
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 07:30 (ngày chẵn AL) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 570.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| Bx Miền Đông Mới: 501 Hoàng Hữu Nam, P. Long Bình, Q. 9 | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 470.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | 08:00 |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | 08:00 |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | 08:00 |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | 08:00 |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | 08:00 |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | 08:00 |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Bình Dương: Đ.30/4, P. Chánh Nghĩa, Tp Thủ Dầu Một | |
| Điện máy xanh Đại Nam: QL 13, KP 2, H. Bến Cát | ||
| Bx Bến Cát: P. Thới Bình, Tx Bến Cát | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | 05:00 (ngày chẵn Âm lịch) |
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | 08:00 |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 600.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | 08:00 |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | 08:00 |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Bx phía nam Huế: 57 An Dương Vương, P. An Đông, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Chợ An Lỗ: X. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | 08:00 |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Chợ Vĩnh Tu: QL 49, X. Quảng Ngạn, H. Quảng Điền | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| Chợ Điền Hải: X. Điền Hải, H. Phong Điền, Tp Huế | Bx Đồng Xoài: 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân, Tx Đồng Xoài | |
| Bx Lộc Ninh: TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 420.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 500.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Trạm thu phí Tư Nghĩa: X.Nghĩa Thương, H. Tư Nghĩa | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 400.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Trạm thu phí Tư Nghĩa: X.Nghĩa Thương, H. Tư Nghĩa | 05:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 370.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 450.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Trạm thu phí Tư Nghĩa: X.Nghĩa Thương, H. Tư Nghĩa | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 11:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 370.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 450.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Trạm thu phí Tư Nghĩa: X.Nghĩa Thương, H. Tư Nghĩa | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 11:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 300.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 350.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx phía nam Buôn Ma Thuột: 186 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột | 04:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 300.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx phía nam Buôn Ma Thuột: 186 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột | 04:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 300.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 350.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx phía nam Buôn Ma Thuột: 186 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 21:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 300.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx phía nam Buôn Ma Thuột: 186 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 21:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 370.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 450.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx Kon Tum: 281 Phan Đình Phùng, Tp Kon Tum | 04:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 400.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx Kon Tum: 281 Phan Đình Phùng, Tp Kon Tum | 04:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 370.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 450.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx Kon Tum: 281 Phan Đình Phùng, Tp Kon Tum | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 16:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 320.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 400.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx Kon Tum: 281 Phan Đình Phùng, Tp Kon Tum | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 16:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 44 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 350.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx Đức Long: 43 Lý Nam Đế, P. Trà Bá, Tp Pleiku | 04:30 (ngày chẵn AL) |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 44 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 350.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx Đức Long: 43 Lý Nam Đế, P. Trà Bá, Tp Pleiku | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 17:00 (ngày chẵn AL) |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 550.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx Trung Tâm Đà Nẵng: Đ. Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu | 05:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bx Trung Tâm Đà Nẵng: Đ. Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu | 05:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 550.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 650.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx Trung Tâm Đà Nẵng: Đ. Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 10:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| Giường 44 chỗ; Giá: 450.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 550.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bx Trung Tâm Đà Nẵng: Đ. Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 10:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 400.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 450.000 VNĐ (bao ăn) | ||
| Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | Bến xe liên tỉnh Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 8, Tp. Tuy Hòa | 05:00 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 phòng; Giá: 400.000 VNĐ (không bao ăn); Giá: 450.000 VNĐ (bao ăn) | ||
Bến xe liên tỉnh Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 8, Tp. Tuy Hòa | Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú | 17:30 |
| KCN Tân Bình: 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Q. Tân Bình | ||
| Chợ đầu mối Thủ Đức: 141 QL 1A, P. Tam Bình, Q. Thủ Đức | ||
| KDL Suối Tiên: 120 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Phú, Q. 9, Tp. Thủ Đức | ||
Câu hỏi thường gặp
Số điện thoại liên hệ đặt vé xe Hương Ty đi các tỉnh: 0963.527.527
Địa chỉ văn phòng nhà xe Hương Ty tại Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp HCM
Giá vé xe 550.000 - 650.000 đồng/ vé
Điểm đón khách tại Sài Gòn: Vp Sài Gòn: 232 Kênh 19/5B P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú; KCN Tân Bình; Chợ đầu mối Thủ Đức; KDL Suối Tiên.
Điểm trả khách khi xe đến Huế: Vp Huế: 16 Tôn Thất Thiệp, P. Thuận Hòa, Tp Huế; TTTM Quảng Điền: Đ. Nguyễn Chí Thanh Huế, TT Sịa, H. Quảng Điền; Bến xe phía nam Huế; Chợ An Lỗ; Chợ Vĩnh Tu; Chợ Điền Hải.
Tuyến xe Sài Gòn đi Huế; xe Huế đi Sài Gòn; xe Huế đi Bình Dương, Bình Phước, xe Sài Gòn đi Quảng Ngãi, xe Quảng Ngãi đi Sài Gòn,…
Chuyến xe sớm nhất lúc 07h30
Chuyến xe muộn nhất lúc: 07h30.
Nhà xe Hương Ty Gia áp dụng quy định đổi, hủy vé khá linh hoạt để hành khách dễ dàng điều chỉnh kế hoạch. Khi thông báo trước giờ khởi hành theo đúng mốc thời gian quy định, bạn sẽ được hỗ trợ đổi sang chuyến khác hoặc xem xét hoàn vé tùy từng thời điểm cụ thể.
Nếu yêu cầu gửi gần sát giờ xe chạy, nhà xe sẽ ưu tiên sắp xếp chuyển sang chuyến còn chỗ trống.
Với các trường hợp đủ điều kiện hoàn tiền, thời gian xử lý thường từ 7–14 ngày. Số tiền hoàn được tính theo giá vé gốc sau khi trừ phí hủy và phí thanh toán online; vé thuộc chương trình khuyến mãi hoặc mã giảm giá sẽ không được hoàn lại.



















