Khánh Hòa Đi Sài Gòn
Sài Gòn Đi Khánh Hòa
Bình Thuận Đi Sài Gòn
Sài Gòn Đi Bình Thuận
Khánh Hòa Đi Bình Thuận
Bình Thuận Đi Khánh Hòa
Phòng vé [Khánh Hòa] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Sài Gòn] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Thừa Thiên Huế] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Bình Định] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Đà Nẵng] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Quảng Nam] | ||
|---|---|---|
Phòng vé [Hà Nội] | ||
|---|---|---|
Nhà xe Hạnh Cafe: Lịch trình chi tiết và giá vé mới nhất
Nhà xe Hạnh Cafe là thương hiệu vận tải hành khách quen thuộc trên các tuyến đường miền Trung – Nam, đặc biệt nổi bật với các hành trình kết nối Khánh Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Thuận và các tỉnh miền Trung. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực vận tải hành khách, Hạnh Cafe đã xây dựng được uy tín nhờ chất lượng dịch vụ ổn định, xe chạy đúng giờ và trải nghiệm di chuyển thoải mái.
Nhà xe chủ yếu khai thác các tuyến du lịch và liên tỉnh có nhu cầu cao, phục vụ đa dạng đối tượng khách hàng từ khách du lịch, người đi công tác đến người dân địa phương. Giá vé của Hạnh Cafe nằm ở phân khúc hợp lý – cạnh tranh, phù hợp với nhiều nhu cầu di chuyển khác nhau.
Hệ thống điểm đón trả được bố trí tại các văn phòng trung tâm và các khu vực thuận tiện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Khánh Hòa, Bình Thuận và các tỉnh miền Trung, giúp hành khách dễ dàng tiếp cận và sử dụng dịch vụ.
Các loại xe của hãng xe Hạnh Cafe
Ở nhà xe Hạnh Cafe, hành khách có thể dễ dàng lựa chọn các dòng xe giường nằm phù hợp với nhu cầu di chuyển đường dài. Hiện nay, nhà xe chủ yếu khai thác các dòng xe như giường Limousine 20 phòng, giường Limousine 34 chỗ và giường 41 chỗ, mang đến trải nghiệm thoải mái và tiện nghi trong suốt hành trình. Dưới đây là thông tin chi tiết từng dòng xe:
Giường Limousine 20 phòng – Không gian riêng tư chuẩn cao cấp trên mọi hành trình
Đây là dòng xe cao cấp với thiết kế dạng phòng riêng biệt, đảm bảo không gian riêng tư tối đa cho hành khách. Mỗi phòng được trang bị giường nằm bọc da êm ái, rèm che kín đáo, có thể điều chỉnh linh hoạt. Xe còn tích hợp nhiều tiện ích như màn hình giải trí riêng, cổng sạc USB, đèn đọc sách, điều hòa hoạt động ổn định, nước uống miễn phí, mang lại trải nghiệm nghỉ ngơi thoải mái trên hành trình dài.

Giường Limousine 34 chỗ – Cân bằng hoàn hảo giữa tiện nghi và chi phí
Dòng xe này được thiết kế với không gian giường nằm rộng rãi, bố trí khoa học giúp tối ưu diện tích và tạo sự thoải mái cho hành khách. Nội thất xe hiện đại với hệ thống điều hòa, rèm che, đèn cá nhân, cổng sạc và một số tiện ích giải trí cơ bản. Giường nằm êm ái, có độ đàn hồi tốt, phù hợp cho những chuyến đi dài nhưng vẫn đảm bảo chi phí hợp lý.
Giường 41 chỗ – Lựa chọn tiết kiệm, tiện lợi cho hành trình dài
Đây là dòng xe phổ thông được sử dụng rộng rãi, đáp ứng nhu cầu di chuyển tiết kiệm. Xe được trang bị đầy đủ tiện nghi cơ bản như giường nằm êm, điều hòa mát, rèm che riêng từng giường, nước uống và khăn lạnh. Không gian xe thoáng, sạch sẽ, phù hợp với đa số hành khách cần một chuyến đi ổn định và tiết kiệm chi phí.
Lịch trình hoạt động và tuyến đường khai thác của nhà xe Hạnh Cafe
Để giúp hành khách dễ dàng lựa chọn chuyến đi phù hợp với nhu cầu di chuyển, nhà xe Hạnh Cafe cung cấp hệ thống lịch trình hoạt động rõ ràng trên nhiều tuyến đường trọng điểm. Thông tin về thời gian khởi hành, điểm đón trả và loại xe đều được cập nhật chi tiết, tạo thuận lợi cho việc tra cứu và so sánh. Bạn có thể tham khảo bảng lịch trình dưới đây để nắm rõ các tuyến xe đang khai thác và chủ động sắp xếp hành trình một cách nhanh chóng, thuận tiện hơn.
Lịch trình tuyến Khánh Hòa đi Sài Gòn của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Khánh Hòa) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Khánh Hòa đi Sài Gòn |
|
| 12:15 – 21:30 11:15 – 20:30 13:15 – 22:30 07:30 – 20:30 06:30 – 19:30 08:30 – 21:30 |
| 260.000 – 300.000 |
Lịch trình tuyến Sài Gòn đi Khánh Hòa của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Khánh Hòa) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Khánh Hòa |
|
| 11:00 – 22:15 11:30 – 22:45 07:45 – 19:30 08:15 – 20:00 | Giường 41 chỗ Giường Limousine 34 phòng | 260.000 – 300.000 |
Lịch trình tuyến Bình Thuận đi Sài Gòn của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Thuận) | Điểm trả (Sài Gòn) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Thuận đi Sài Gòn |
|
| 04:30 – 08:00 – 12:00 – 14:30 – 19:00 04:00 – 07:30 – 11:30 – 14:00 – 18:30 01:30 – 02:30 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 18:00 01:00 – 02:00 – 09:00 – 10:30 – 12:30 – 17:30 02:00 – 13:30 – 16:00 01:30 – 13:00 – 15:30 | Giường Limousine 22 phòng Giường Limousine 34 phòng Giường 41 chỗ | 260.000 200.000 190.000 |
Lịch trình tuyến Sài Gòn đi Bình Thuận của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Sài Gòn) | Điểm trả (Bình Thuận) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Sài Gòn đi Bình Thuận |
|
| 06:30 – 07:30 – 12:00 – 16:00 – 18:45 – 22:30 07:00 – 08:00 – 12:30 – 16:30 – 19:15 – 23:00 05:15 – 11:00 – 13:00 – 14:30 – 17:00 – 22:15 05:45 – 11:30 – 13:30 – 15:00 – 17:30 – 22:45 07:45 – 10:00 – 19:30 08:15 – 10:30 – 20:00 | Giường Limousine 22 phòng Giường Limousine 34 phòng Giường 41 chỗ | 260.000 200.000 190.000 |
Lịch trình tuyến Khánh Hòa đi Bình Thuận của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Khánh Hòa) | Điểm trả (Bình Thuận) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Khánh Hòa đi Bình Thuận |
|
| 12:15 – 21:30 11:15 – 20:30 13:15 – 22:30 07:30 – 20:30 06:30 – 19:30 08:30 – 21:30 | Giường Limousine 34 phòng Giường 41 chỗ | 220.000 200.000 |
Lịch trình tuyến Bình Thuận đi Khánh Hòa của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Thuận) | Điểm trả (Khánh Hòa) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Thuận đi Khánh Hòa |
|
| 01:00 – 14:00 01:30 – 14:30 02:00 – 15:00 11:00 – 22:30 11:30 – 23:00 12:00 – 23:30
| Giường Limousine 34 phòng Giường 41 chỗ | 220.000 200.000 |
Lịch trình tuyến Quảng Nam đi Khánh Hòa của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Nam) | Điểm trả (Khánh Hòa) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Nam đi Khánh Hòa |
|
| 18:00 | Giường 41 chỗ | 330.000 |
Lịch trình tuyến Khánh Hòa đi Quảng Nam của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Khánh Hòa) | Điểm trả (Quảng Nam) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Khánh Hòa đi Quảng Nam |
|
| 19:30 20:30 | Giường 41 chỗ | 330.000 |
Lịch trình tuyến Khánh Hòa đi Đà Nẵng của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Khánh Hòa) | Điểm trả (Đà Nẵng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Khánh Hòa đi Đà Nẵng |
|
| 19:30 20:30 | Giường 41 chỗ | 330.000 |
Lịch trình tuyến Đà Nẵng đi Khánh Hòa của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Đà Nẵng) | Điểm trả (Khánh Hòa) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Đà Nẵng đi Khánh Hòa |
|
| 15:30 | Giường 41 chỗ | 330.000 |
Lịch trình tuyến Khánh Hòa đi Thừa Thiên Huế của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Khánh Hòa) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Khánh Hòa đi Thừa Thiên Huế |
|
| 19:30 20:30 | Giường 41 chỗ | 430.000 |
Lịch trình tuyến Thừa Thiên Huế đi Khánh Hòa của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Khánh Hòa) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thừa Thiên Huế đi Khánh Hòa |
|
| 13:00 | Giường 41 chỗ | 430.000 |
Lịch trình tuyến Thừa Thiên Huế đi Bình Định của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Bình Định) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thừa Thiên Huế đi Bình Định |
|
| 13:00 | Giường 41 chỗ | 350.000 |
Lịch trình tuyến Bình Định đi Thừa Thiên Huế của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Bình Định) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Bình Định đi Thừa Thiên Huế | Điểm đón trả Quy Nhơn: QL1, Ngã 3 Phú Tài, Tp. Quy Nhơn | Văn phòng Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế | 23:50 | Giường 41 chỗ | 350.000 |
Lịch trình tuyến Quảng Nam đi Đà Nẵng của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Nam) | Điểm trả (Đà Nẵng) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Nam đi Đà Nẵng |
|
| 07:00 | Giường 41 chỗ | 150.000 |
Lịch trình tuyến Đà Nẵng đi Quảng Nam của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Đà Nẵng) | Điểm trả (Quảng Nam) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Đà Nẵng đi Quảng Nam |
|
| 16:00 | Giường 41 chỗ | 150.000 |
Lịch trình tuyến Quảng Nam đi Thừa Thiên Huế của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Quảng Nam) | Điểm trả (Thừa Thiên Huế) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Quảng Nam đi Thừa Thiên Huế |
|
| 07:00 | Giường 41 chỗ | 150.000 |
Lịch trình tuyến Thừa Thiên Huế đi Quảng Nam của nhà xe Hạnh Cafe
| Tuyến đi | Điểm đón (Thừa Thiên Huế) | Điểm trả (Quảng Nam) | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
| Xe Thừa Thiên Huế đi Quảng Nam |
|
| 07:00 | Giường 41 chỗ | 150.000 |
Bản đồ địa điểm đón trả của nhà xe Hạnh Cafe
Quy trình đặt vé xe Hạnh Cafe đơn giản cho mọi hành khách
Việc đặt vé nhà xe Hạnh Cafe hiện nay trở nên đơn giản và chủ động hơn nhờ nhiều hình thức linh hoạt. Hành khách có thể dễ dàng tra cứu lịch trình, lựa chọn chuyến đi phù hợp và giữ chỗ nhanh chóng mà không cần mất nhiều thời gian di chuyển. Đặc biệt, hình thức đặt vé xe online giúp bạn chủ động kế hoạch và tránh tình trạng hết vé vào các dịp cao điểm.
Các bước đặt vé xe Hạnh Cafe trên Ivexe
Bước 1: Truy cập website ivexe.vn và nhập đầy đủ thông tin hành trình (điểm đi, điểm đến, ngày khởi hành)
Bước 2: Tìm kiếm và lựa chọn nhà xe Hạnh Cafe trong danh sách các chuyến xe phù hợp
Bước 3: Chọn khung giờ khởi hành và loại xe mong muốn
Bước 4: Điền thông tin hành khách, số điện thoại liên hệ và lựa chọn vị trí giường phù hợp
Bước 5: Xác nhận thông tin đặt vé và tiến hành thanh toán theo phương thức phù hợp (chuyển khoản, ví điện tử hoặc thanh toán khi lên xe tùy chính sách).
Sau khi hoàn tất, hệ thống sẽ gửi vé điện tử qua tin nhắn hoặc email, giúp bạn dễ dàng theo dõi và sử dụng khi lên xe.
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 260.000 VNĐ | ||
Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 22:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 260.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 22:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 260.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 22:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 260.000 VNĐ | ||
Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 8:30 – 12:30 – 20:00 – 22:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 260.000 VNĐ | ||
Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 8:30 – 12:30 – 20:00 – 22:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 260.000 VNĐ | ||
Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 8:30 – 12:30 – 20:00 – 22:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 19 phòng; Giá 250.000 VNĐ | ||
Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 04:30 – 08:00 – 12:30 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 19 phòng; Giá 250.000 VNĐ | ||
Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 04:00 – 07:30 – 12:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 19 phòng; Giá 250.000 VNĐ | ||
Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 04:00 – 07:30 – 12:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 22 phòng; Giá 220.000 VNĐ | ||
Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 08:00 – 15:00 – 19:30 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 22 phòng; Giá 220.000 VNĐ | ||
Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 07:30 – 14:30 – 19:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 22 phòng; Giá 220.000 VNĐ | ||
Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 07:30 – 14:30 – 19:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 190.000 VNĐ | ||
Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 01:00 – 05:00 – 11:00 – 13:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 190.000 VNĐ | ||
Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 00:30 – 04:30 – 10:30 – 12:30 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 190.000 VNĐ | ||
Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 00:30 – 04:30 – 10:30 – 12:30 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 03:00 – 09:30 – 17:00 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 02:30 – 09:00 – 16:30 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | 02:30 – 09:00 – 16:30 |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | |
| Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 19 phòng; Giá 250.000 VNĐ | ||
Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:30 – 14:00 – 18:45 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 19 phòng; Giá 250.000 VNĐ | ||
Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:30 – 14:00 – 18:45 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 19 phòng; Giá 250.000 VNĐ | ||
Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:30 – 14:00 – 18:45 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 22 phòng; Giá 220.000 VNĐ | ||
Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 08:00 – 13:30 – 22:30 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 22 phòng; Giá 220.000 VNĐ | ||
Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 08:00 – 13:30 – 22:30 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 22 phòng; Giá 220.000 VNĐ | ||
Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 08:00 – 13:30 – 22:30 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 190.000 VNĐ | ||
Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 07:00 – 12:30 – 16:45 – 18:45 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 190.000 VNĐ | ||
Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 07:00 – 12:30 – 16:45 – 18:45 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 190.000 VNĐ | ||
Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 07:00 – 12:30 – 16:45 – 18:45 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 10:30 – 15:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Q.1: 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 10:30 – 15:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Q.10: 410 Lê Hồng Phong, P. 1, Q. 10, Tp. Hồ Chí Minh | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 10:30 – 15:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:45 – 8:00 – 22:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:45 – 8:00 – 22:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:45 – 8:00 – 22:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:45 – 8:00 – 22:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:45 – 8:00 – 22:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | 7:45 – 8:00 – 22:00 |
| Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Phan Thiết: 167 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 12:00 – 17:15 – 24:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Phú Thủy: 129 Tôn Đức Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 12:00 – 17:15 – 24:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Vp Mũi Né: 117 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 12:00 – 17:15 – 24:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Chợ Mũi Né: 356 Huỳnh Thúc Kháng, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 12:00 – 17:15 – 24:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 170.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: 9 Chế Lan Viên, P. Mũi Né, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 12:00 – 17:15 – 24:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
| Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Hội An: 12 Nguyễn Tất Thành, P. Cẩm Phổ, Tp. Hội An, Quảng Nam | 19:30 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 250.000 VNĐ | ||
Vp Hội An: 12 Nguyễn Tất Thành, P. Cẩm Phổ, Tp. Hội An, Quảng Nam | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 06:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ | ||
Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | 19:30 |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
| Giường 41 chỗ; Giá: 300.000 VNĐ | ||
Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | 19:30 |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 220.000 VNĐ | ||
Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 18:40 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường Limousine 34 chỗ; Giá 240.000 VNĐ | ||
Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 18:40 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 45 chỗ; Giá: 230.000 VNĐ | ||
Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 19:30 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Giường 45 chỗ; Giá: 230.000 VNĐ | ||
Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 19:30 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | Vp Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế, Thừa Thiên Huế | 19:30 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
Vp Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế, Thừa Thiên Huế | Vp Nha Trang: 10 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | 13:00 |
| Vp Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: 32 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: TT. Vạn Giã: H. Vạn Ninh, Khánh Hòa | ||
| Điểm đón trả: Tx. Ninh Hòa, Khánh Hòa | ||
| Bx Phía Nam Nha Trang: Km 6 – Đ. 23/10 – X. Vĩnh Trung, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Vp Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế | Điểm đón trả Quy Nhơn: QL1, Ngã 3 Phú Tài, Tp. Quy Nhơn | 13:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Điểm đón trả Quy Nhơn: QL1, Ngã 3 Phú Tài, Tp. Quy Nhơn | Vp Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế | 23:50 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 90.000 VNĐ | ||
Vp Hội An: 12 Nguyễn Tất Thành, P. Cẩm Phổ, Tp. Hội An, Quảng Nam | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | 06:00 |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 90.000 VNĐ | ||
| Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | Vp Hội An: 12 Nguyễn Tất Thành, P. Cẩm Phổ, Tp. Hội An, Quảng Nam | 16:00 |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ | ||
| Vp Hội An: 12 Nguyễn Tất Thành, P. Cẩm Phổ, Tp. Hội An, Quảng Nam | Vp Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế, Thừa Thiên Huế | 06:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 100.000 VNĐ | ||
| Vp Huế: 28 Chu Văn An, P. Phú Hội, Tp Huế, Thừa Thiên Huế | Vp Hội An: 12 Nguyễn Tất Thành, P. Cẩm Phổ, Tp. Hội An, Quảng Nam | 13:00 |
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
| Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | Bến xe Mỹ Đình: 20 Phạm Hùng, P. Mỹ Đình, Q.Từ Liêm, Hà Nội | 09:00 |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
| ĐIỂM ĐÓN | ĐIỂM TRẢ | GIỜ ĐI |
| Giường 41 chỗ; Giá: 350.000 VNĐ | ||
Bến xe Mỹ Đình: 20 Phạm Hùng, P. Mỹ Đình, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội | Vp Đà Nẵng: 28 đường 3/2, P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng | 08:00 |
| Bx Đà Nẵng: 185 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | ||
Câu hỏi thường gặp
Số điện thoại nhà xe Hạnh Cafe là: 0905 395 368
Địa chỉ trụ sở văn phòng nhà xe Hạnh Cafe tại: 106 Đường Phong Châu, Vĩnh Thái, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
Giá vé xe Hạnh Cafe dao động khoảng: 260.000 - 300.000 đồng/vé
Điểm đón của nhà xe Hạnh Cafe: Văn phòng Sài Gòn: 273 Phạm Ngũ Lão, P. Phạm Ngũ Lão, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh
Điểm trả của nhà xe Hạnh Cafe: Văn phòng Vĩnh Thái: 106 Phong Châu, P. Vĩnh Thái, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
Nhà xe Hạnh Cafe hiện đang phục vụ các chuyến: Xe Sài Gòn <=> Khánh Hòa, Xe Bình Thuận <=> Sài Gòn, Xe Khánh Hòa <=> Bình Thuận, Xe Quảng Nam <=> Khánh Hòa, Xe Khánh Hòa <=> Đà Nẵng, Xe Khánh Hòa <=> Thừa Thiên Huế, Xe Thừa Thiên Huế <=> Bình Định, Xe Quảng Nam <=> Đà Nẵng, Xe Quảng Nam <=> Thừa Thiên Huế
Chuyến xe sớm nhất xuất phát vào lúc: 07:45
Chuyến xe trễ nhất xuất phát vào lúc: 22:45
Nhà xe Hạnh Cafe phối hợp cùng Ivexe hỗ trợ hành khách thực hiện đổi hoặc hủy vé linh hoạt trước giờ khởi hành để thuận tiện cho việc thay đổi kế hoạch di chuyển. Quý khách có thể gửi yêu cầu thông qua hệ thống trực tuyến hoặc liên hệ tổng đài để được hỗ trợ áp dụng mức phí hủy theo đúng quy định của nhà xe tại từng thời điểm.
Đối với các yêu cầu hoàn vé hợp lệ, số tiền sau khi trừ phí sẽ được chuyển lại vào tài khoản thanh toán ban đầu của hành khách trong khoảng từ 2 đến 14 ngày làm việc. Quý khách lưu ý chính sách này sẽ không áp dụng cho các loại vé khuyến mãi hoặc trong các giai đoạn cao điểm như Lễ và Tết.




















